|
|
Tín Dụng Linh Hoạt Citibank
|
|
|
 |
 |
| Tín Dụng Linh Hoạt Citibank là một sản phẩm cung cấp hạn mức tín dụng giúp Quý khách có thể dễ dàng rút hoặc vay tín chấp với số tiền lên đến tối đa hạn mức tín dụng được cấp. |
|
Nếu Quý khách đang có yêu cầu tiền mặt cho một kỳ nghỉ, mua nhà hay muốn thư giãn cho bản thân. Tín Dụng Linh Hoạt Citibank giúp đáp ứng các nhu cầu tiền mặt của Quý khách. |
|
| 3 lý do lựa chọn Tín dụng Linh Hoạt Citibank |
|
|
- Rút tiền mặt mọi lúc mọi nơi
- Lựa chọn rút Tiền Mặt Ứng Trước hoặc Vay Cá Nhân hoặc cả hai.
- Chỉ tính lãi trên số tiền thực rút.
| |
|
|
|
|
|
   |
| Các lợi ích chính |
|
- Hạn mức tín dụng có thể gấp 4 lần mức lương hàng tháng
- Có thể rút tiền tại hơn 1,7 triệu máy ATM Citibank và hệ thống
trên toàn thế giới.
- Lãi suất 24%/năm cho Vay Cá Nhân và 24%/năm cho Tiền Mặt Ứng Trước.
- Không phí rút Tiền Mặt Ứng Trước tại các máy ATM Citibank tại Việt Nam.
Không phí mở thẻ. Không phí thanh toán tiền mặt/chuyển khoản.
- Rút Tiền Mặt Ứng Trước tại máy ATM lên đến 50% hạn mức tín dụng.
|
|
| Vay Cá Nhân lên đến tối đa hạn mức được cấp |
|
- Quý khách có thể đăng ký các kỳ hạn linh hoạt từ 24, 30 đến 36 tháng và thanh toán một khoản cố định mỗi tháng. Khoản vay tối đa lên đến 500 triệu đồng Việt Nam, tùy thuộc vào chứng từ chứng minh mục đích vay được cung cấp.
- Không tính phí thanh toán trước hạn đối với Vay Cá Nhân. Tuy nhiên, khoản vay chỉ được tất toán toàn bộ, không được thanh toán trước hạn từng phần.
- Để đăng ký, chỉ cần gọi CitiPhone số (84 8) 3521 1111 hoặc (84 8) 1900 1819 hoặc tới chi nhánh của Citibank và điền vào đơn đăng ký. Khoản vay được ghi có vào tài khoản của Quý khách trong vòng 5 ngày làm việc.
|
|
| Hạn mức tín dụng được cấp sẵn sàng đáp ứng nhu cầu tiền mặt |
|
- Cần tiền để sửa sang nhà cửa hay đăng ký một khóa học thạc sĩ, Tín Dụng Linh Hoạt Citibank cung cấp tiền mặt cho các nhu cầu của Quý khách.
- Dễ dàng rút tiền tại các máy ATM Citibank Việt Nam (không mất phí rút tiền mặt) hoặc các máy ATM thuộc hệ thống Plus trên thế giới. Quý khách cũng có thể tới chi nhánh và yêu cầu chuyển khoản vào tài khoản của Quý khách.
- Hạn mức tín dụng này không hết hạn.
- Chỉ trả lãi trên số tiền thực rút. Không phải chịu lãi suất cho hạn mức tín dụng còn lại.
- Chỉ cần thanh toán Khoản Thanh Toán Tối Thiểu là 4% của hạn mức tín dụng đã sử dụng cộng với lãi suất và các phí phát sinh.
- Nếu có khả năng thanh toán nhiều hơn, Quý khách hoàn toàn có thể thanh toán trước để giảm lãi phát sinh.
|
|
- Trang bị, sửa sang nhà cửa – để nâng cấp nhà cửa, mua xe mới, trang bị hệ thống loa hiện đại.
- Chỉ tiêu hàng ngày – dành cho các nhu yếu phẩm và mua bán hàng ngày, thanh toán hóa đơn và các tiêu dùng khác.
- Nhu cầu khẩn cấp – cho các giao dịch mua bán hay thanh toán đột xuất.
- Quản lý tiền mặt – Tín Dụng Linh Hoạt Citibank giúp Quý khách chủ động trong việc thanh toán.
- An tâm – Quý khách có thể an tâm khi có khoản tín dụng dự trữ cho các trường hợp không lường trước như tai nạn, mất việc hoặc chỉ tiêu bất ngờ.
- Cần nội tệ của quốc gia Quý khách đến – Quý khách có thể rút tiền mặt tại 1,7 triệu ATM trên thế giới để lấy nội tệ. Quý khách có thể rút Tiền Mặt Ứng Trước tại máy ATM lên đến 50% hạn mức tín dụng.
|
|
| So sánh giữa Vay Cá Nhân và Tiền Mặt Ứng Trước |
|
 |
Đặc điểm sản phẩm |
|
Tiền Mặt Ứng Trước |
|
Vay Cá Nhân |
 |
|
Lãi suất |
|
24%/năm |
|
24%/năm |
|
|
|
Phương pháp tính lãi |
|
Trên dư nợ gốc giảm dần |
|
Trên dư nợ gốc giảm dần |
|
|
|
Lãi được tính |
|
Theo ngày |
|
Theo ngày và được tính như một phần trả góp |
|
|
|
Kỳ hạn |
|
4% của số dư nợ mỗi tháng cộng với lãi suất và các phí phát sinh. |
|
Kỳ hạn linh hoạt 24, 30 đến 36 tháng |
|
|
|
Tài sản Đảm bảo/Thế chấp |
|
Không cần thế chấp |
|
Không cần thế chấp |
|
|
|
Thanh toán gộp |
|
Có thể thanh toán toàn bộ hoặc từng phần |
|
Phải tất toán toàn bộ |
|
|
|
Định kỳ thanh toán |
|
Hàng tháng |
|
Hàng tháng |
|
|
|
Phạt thanh toán trước hạn |
|
Không áp dụng |
|
Không áp dụng |
|
|
|
Thanh toán tối thiểu |
|
4% trên tổng số dư nợ + phí _ lãi suất + nợ quá hạn và khoản trả góp hàng tháng (mức tối thiểu là 50,000 VND) |
|
Khoản thanh toán cố định như đã thỏa thuận trên hợp đồng vay + dư nợ các tháng trước (nếu có) |
|
|
|
Thẻ phụ |
|
Có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|