|
 |
 |
| Vui lòng chọn loại dịch vụ bên dưới để xem chi tiết Biểu phí & Lãi suất |
|
| CÁC DỊCH VỤ | | | Bảng biểu phí có hiệu lực từ ngày 20 tháng 05 năm 2013 |
|
Citigold
-
 |
Các Dịch Vụ Tài Khoản |
 |
|
|
Số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng |
|
1.000.000.000 VNĐ |
|
|
|
Phí duy trì tài khoản mỗi tháng (trong trường hợp không duy trì số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng) |
|
2.000.000VNĐ
|
|
|
|
Phí đóng tài khoản trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở tài khoản |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí phát sinh khi tài khoản không có giao dịch trong vòng 6 tháng
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
|
 |
Dịch vụ tiền mặt |
 |
|
|
Nộp tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Nộp tiền mặt - USD |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - USD |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Dịch vụ ATM/Thẻ Ghi nợ
|
 |
|
|
Thẻ ATM/Thẻ Ghi nợ Citibank
|
|
|
|
Phí thường niên |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí cấp thẻ mới |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
Phí cấp mới mã PIN |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí rút tiền |
|
|
|
|
|
Tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Miễn phí |
|
|
|
+ATM của Agribank, Vietinbank, Vietcombank, BIDV, DongA, Techcombank, MHB, Sacombank, ACB, MBBank, Eximbank, Seabank, VIB, HSBC, ANZ, Saigonbank, Commomwealth, Standard Chartered.
|
|
Miễn phí |
|
|
|
+ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí áp dụng bởi các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
Nếu rút tiền từ tài khoản ngoại tệ, phí áp dụng từ 1%-4% trên số tiền rút (thu bởi Visa và các tổ chức khác), tùy theo loại tiền tệ.
|
|
|
|
|
|
|
Tại nước ngoài |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Phí giao dịch nước ngoài |
|
|
|
+Tại ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí giao dịch nước ngoài + các phí dịch vụ khác của các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phí giao dịch nước ngoài
|
|
4% số tiền trên mỗi giao dịch |
|
|
|
Chi phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Chi phí in bản sao kê giao dịch/Phí phục hồi tiền giao dịch
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Các thẻ khác (không phải do Citibank Việt Nam phát hành)
|
|
|
|
|
|
• Rút tiền mặt tại máy ATM của Citibank Việt Nam
|
|
40.000VNĐ/giao dịch |
|
|
|
• In sao kê hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí | |
|
|
• Vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí |
|
|
|
 |
DỊCH VỤ CHUYỂN TiỀN
|
 |
|
|
Nhận tiền chuyển vào tài khoản
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chuyển tiền
|
|
|
|
|
|
Trong nước |
|
|
|
|
|
Bằng VND
|
|
- Miễn phí thanh toán trực tuyến
- Tại quầy: miễn phí
|
|
|
|
Bằng USD
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
|
|
Ngoài nước |
|
|
|
|
|
Phí điện tín
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí hạ tầng
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
|
Phí thiết lập lệnh thu hộ/Chi thường xuyên |
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
Hủy/Điều chỉnh/Điều tra lệnh chuyển tiền
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chuyển khoản quốc tế Citibank thông qua Citibank trực tuyến |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Séc phát hành trong nước |
 |
|
|
Ghi Có đối với séc phát hành bởi Citibank Việt Nam
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của Citibank |
|
Miễn phí |
|
|
|
Thu hộ Séc phát hành bởi các ngân hàng khác trong nước
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của các ngân hàng khác |
|
Miễn phí |
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Séc phát hành tại nước ngoài
|
 |
|
|
Phát hành bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
Miễn phí |
|
|
|
Hủy/Điểu chỉnh bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Thu hộ Séc phát hành tại Hoa Kỳ
|
 |
|
|
Đối với số tiền dưới 90.000.000 VNĐ (thông qua EDC)
Ghi chú: theo giá trị tương lai 21 ngày |
|
Miễn phí |
|
|
|
Đối với số tiền từ 90.000.000 VNĐ trở lên (gởi tới Delaware)
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
| BẢNG SAO KÊ |
|
 |
DỊCH VỤ BỔ SUNG
|
 |
|
|
Sao kê hàng tháng (bảng giấy)
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Theo yêu cầu riêng
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Gởi thêm bảng sao kê trong nước
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chứng nhận số dư tài khoản
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chứng nhận sao y bảng kê
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
 |
CÁC KHOẢN PHÍ CHUYỂN PHÁT
|
 |
|
|
Yêu cầu bản fax trong nước *Lưu ý: Bản fax ngoài nước không áp dụng |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Phí bưu tín
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
|
 |
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
|
 |
|
|
Dịch vụ Citibank trực tuyến/ CitiMobile/CitiPhone/CitiAlert
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Citibanking
-
 |
Các Dịch Vụ Tài Khoản |
 |
|
|
Số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng |
|
30.000.000 VNĐ |
|
|
|
Phí duy trì tài khoản mỗi tháng (trong trường hợp không duy trì số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng)
|
|
170.000 VNĐ |
|
|
|
Phí đóng tài khoản trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở tài khoản |
|
300.000 VNĐ |
|
|
|
Phí phát sinh khi tài khoản không có giao dịch trong vòng 6 tháng |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Dịch vụ tiền mặt |
 |
|
|
Nộp tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Nộp tiền mặt - USD |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - USD |
|
0.05% |
|
|
|
|
 |
Dịch vụ ATM/Thẻ Ghi nợ
|
 |
|
|
Thẻ ATM/Thẻ Ghi nợ Citibank
|
|
|
|
Phí thường niên |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí cấp thẻ mới |
|
150.000 VNĐ |
|
|
|
Phí cấp mới mã PIN |
|
Miễn phí |
|
|
Phí rút tiền |
|
|
|
|
|
Tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Miễn phí |
|
|
+ATM của Agribank, Vietinbank, Vietcombank, BIDV, DongA, Techcombank, MHB, Sacombank, ACB, MBBank, Eximbank, Seabank, VIB, HSBC, ANZ, Saigonbank, Commomwealth, Standard Chartered.
|
|
Miễn phí |
|
|
+ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí áp dụng bởi các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
Nếu rút tiền từ tài khoản ngoại tệ, phí áp dụng từ 1%-4% trên số tiền rút (thu bởi Visa và các tổ chức khác), tùy theo loại tiền tệ. |
|
|
|
|
|
|
Tại nước ngoài |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Phí giao dịch nước ngoài |
|
|
|
+Tại ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí giao dịch nước ngoài + các phí dịch vụ khác của các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phí giao dịch nước ngoài
|
|
4% số tiền trên mỗi giao dịch |
|
|
|
Chi phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra
|
|
200.000VNĐ/trường hợp lỗi do chủ thẻ |
|
|
|
Chi phí in bản sao kê giao dịch/Phí phục hồi tiền giao dịch
|
|
100.000 VNĐ |
|
|
|
Các thẻ khác (không phải do Citibank Việt Nam phát hành)
| |
|
|
|
|
• Rút tiền mặt tại máy ATM của Citibank Việt Nam
|
|
40.000VNĐ/giao dịch |
|
|
|
• In sao kê hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí | |
|
|
• Vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí |
|
|
|
 |
DỊCH VỤ CHUYỂN TiỀN
|
 |
|
|
Nhận tiền chuyển vào tài khoản
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chuyển tiền
|
|
|
|
|
|
Trong nước |
|
|
|
|
|
Bằng VND
|
|
- Miễn phí thanh toán trực tuyến
- Tại quầy: 0.05% (tối thiểu: VND25.000;
tối đa: VNĐ1.000.000)
|
|
|
|
Bằng USD |
|
0.05% (tối thiểu 40.000 VNĐ; tối đa 1.000.000 VNĐ) |
|
|
|
|
|
|
Ngoài nước |
|
|
|
|
|
Phí điện tín
|
|
0.2% (tối thiểu 100.000 VNĐ; tối đa 1.500.000 VNĐ)
|
|
|
|
Phí hạ tầng
|
|
300.000 VNĐ
|
|
|
|
|
|
Phí thiết lập lệnh thu hộ/Chi thường xuyên |
|
100.000 VNĐ/ yêu cầu
|
|
|
|
Hủy/Điều chỉnh/Điều tra lệnh chuyển tiền
|
|
|
|
|
|
Trong nước: 100.000 VNĐ
|
|
|
|
|
Ngoài nước: 300.000 VNĐ
|
|
|
|
Chuyển khoản quốc tế Citibank thông qua Citibank trực tuyến |
|
USD10 (210.000 VNĐ)
|
|
|
|
|
 |
Séc phát hành trong nước |
 |
|
|
Ghi Có đối với séc phát hành bởi Citibank Việt Nam
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của Citibank |
|
Giống như phí chuyển tiền trong nước |
|
|
|
Thu hộ Séc phát hành bởi các ngân hàng khác trong nước
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của các ngân hàng khác |
|
50.000 VNĐ/séc |
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
50.000 VNĐ/séc
|
|
|
|
|
 |
Séc phát hành tại nước ngoài
|
 |
|
|
Phát hành bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
400.000 VNĐ/séc |
|
|
|
Hủy/Điểu chỉnh bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
400.000 VNĐ/séc |
|
|
|
|
 |
Thu hộ Séc phát hành tại Hoa Kỳ
|
 |
|
|
Đối với số tiền dưới 90.000.000 VNĐ (thông qua EDC)
Ghi chú: theo giá trị tương lai 21 ngày |
|
400.000 VNĐ/séc |
|
|
|
Đối với số tiền từ 90.000.000 VNĐ trở lên (gởi tới Delaware)
|
|
400.000 VNĐ/séc
(Thêm phí vận chuyển nếu có)
Phí phát sinh bởi ngân hàng có liên quan sẽ được Ghi Nợ |
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
300.000 VNĐ/séc
|
|
|
|
|
| BẢNG SAO KÊ |
|
 |
DỊCH VỤ BỔ SUNG
|
 |
|
|
Sao kê hàng tháng (bảng giấy)
|
|
20.000 VNĐ
|
|
|
|
Theo yêu cầu riêng
|
|
100.000 VNĐ/yêu cầu
|
|
|
|
Gởi thêm bảng sao kê trong nước
|
|
100.000 VNĐ/yêu cầu
|
|
|
|
Chứng nhận số dư tài khoản
|
|
300.000 VNĐ/yêu cầu
|
|
|
|
Chứng nhận sao y bảng kê
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
 |
CÁC KHOẢN PHÍ CHUYỂN PHÁT
|
 |
|
|
Yêu cầu bản fax trong nước *Lưu ý: Bản fax ngoài nước không áp dụng |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí bưu tín
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế |
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế |
|
|
|
Phí vận chuyển
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế |
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế |
|
|
|
 |
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
|
 |
|
|
Dịch vụ Citibank trực tuyến/ CitiMobile/CitiPhone/CitiAlert
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Citi at Work Gold
-
 |
Các Dịch Vụ Tài Khoản |
 |
|
|
Số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng
|
|
1.000.000.000 VNĐ
|
|
|
|
Phí duy trì tài khoản mỗi tháng (trong trường hợp không duy trì số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng)
|
|
2.000.000 VNĐ |
|
|
|
Phí đóng tài khoản trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở tài khoản |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Phí phát sinh khi tài khoản không có giao dịch trong vòng 6 tháng |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
|
 |
Dịch vụ tiền mặt |
 |
|
|
Nộp tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Nộp tiền mặt - USD |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - USD |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Dịch vụ ATM/Thẻ Ghi nợ |
 |
|
|
Thẻ ATM/Thẻ Ghi nợ Citibank
|
|
|
|
Phí thường niên |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí cấp thẻ mới |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí cấp mới mã PIN |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí rút tiền |
|
|
|
|
|
Tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Miễn phí |
|
|
+ATM của Agribank, Vietinbank, Vietcombank, BIDV, DongA, Techcombank, MHB, Sacombank, ACB, MBBank, Eximbank, Seabank, VIB, HSBC, ANZ, Saigonbank, Commomwealth, Standard Chartered.
|
|
Miễn phí |
|
|
+ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí áp dụng bởi các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
Nếu rút tiền từ tài khoản ngoại tệ, phí áp dụng từ 1%-4% trên số tiền rút (thu bởi Visa và các tổ chức khác), tùy theo loại tiền tệ. |
|
|
|
|
|
|
Tại nước ngoài |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank |
|
Phí giao dịch nước ngoài |
|
|
|
+Tại ATM của các ngân hàng khác |
|
Phí giao dịch nước ngoài + các phí dịch vụ khác của các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phí giao dịch nước ngoài |
|
4% số tiền trên mỗi giao dịch |
|
|
|
Chi phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra |
|
Miễn phí |
|
|
|
Chi phí in bản sao kê giao dịch/Phí phục hồi tiền giao dịch |
|
Miễn phí |
|
|
|
Các thẻ khác (không phải do Citibank Việt Nam phát hành)
| |
|
|
|
|
• Rút tiền mặt tại máy ATM của Citibank Việt Nam
|
|
40.000VNĐ/giao dịch |
|
|
|
• In sao kê hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí | |
|
|
• Vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí |
|
|
|
 |
DỊCH VỤ CHUYỂN TiỀN
|
 |
|
|
Nhận tiền chuyển vào tài khoản
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Chuyển tiền
|
|
|
|
|
|
Trong nước |
|
|
|
|
|
Bằng VND
|
|
- Miễn phí thanh toán trực tuyến
- Tại quầy: miễn phí
|
|
|
|
Bằng USD
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
|
|
Ngoài nước |
|
|
|
|
|
Phí điện tín
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Phí hạ tầng
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
|
Phí thiết lập lệnh thu hộ/Chi thường xuyên
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Hủy/Điều chỉnh/Điều tra lệnh chuyển tiền
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chuyển khoản quốc tế Citibank thông qua Citibank trực tuyến
|
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Séc phát hành trong nước |
 |
|
|
Ghi Có đối với séc phát hành bởi Citibank Việt Nam
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của Citibank |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Thu hộ Séc phát hành bởi các ngân hàng khác trong nước
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của các ngân hàng khác |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
 |
Séc phát hành tại nước ngoài
|
 |
|
|
Phát hành bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Hủy/Điểu chỉnh bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
 |
Thu hộ Séc phát hành tại Hoa Kỳ
|
 |
|
|
Đối với số tiền dưới 90.000.000 VNĐ (thông qua EDC)
Ghi chú: theo giá trị tương lai 21 ngày |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Đối với số tiền từ 90.000.000 VNĐ trở lên (gởi tới Delaware)
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
| BẢNG SAO KÊ |
|
 |
DỊCH VỤ BỔ SUNG
|
 |
|
|
Sao kê hàng tháng (bảng giấy)
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Theo yêu cầu riêng
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Gởi thêm bảng sao kê trong nước
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chứng nhận số dư tài khoản
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Chứng nhận sao y bảng kê
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
 |
CÁC KHOẢN PHÍ CHUYỂN PHÁT
|
 |
|
|
Yêu cầu bản fax trong nước *Lưu ý: Bản fax ngoài nước không áp dụng |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Phí bưu tín
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
| |
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
|
 |
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
|
 |
|
|
Dịch vụ Citibank trực tuyến/ CitiMobile/CitiPhone/CitiAlert
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
Citi at Work
-
 |
Các Dịch Vụ Tài Khoản |
 |
|
|
Số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng |
|
Miễn phí
|
|
|
|
Phí duy trì tài khoản mỗi tháng (trong trường hợp không duy trì số dư bình quân tối thiểu mỗi tháng) |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí đóng tài khoản trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở tài khoản |
|
500.000 VNĐ |
|
|
|
Phí phát sinh khi tài khoản không có giao dịch trong vòng 6 tháng |
|
Miễn phí |
|
|
|
|
 |
Dịch vụ tiền mặt |
 |
|
|
Nộp tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Nộp tiền mặt - USD |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - VNĐ |
|
Miễn phí |
|
|
|
Rút tiền mặt - USD |
|
0.05% |
|
|
|
|
 |
Dịch vụ ATM/Thẻ Ghi nợ |
 |
|
|
Thẻ ATM/Thẻ Ghi nợ Citibank |
|
|
|
Phí thường niên |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí cấp thẻ mới |
|
150.000 VNĐ |
|
|
|
Phí cấp mới mã PIN |
|
Miễn phí |
|
|
Phí rút tiền |
|
|
|
|
|
Tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Miễn phí |
|
|
+ATM của Agribank, Vietinbank, Vietcombank, BIDV, DongA, Techcombank, MHB, Sacombank, ACB, MBBank, Eximbank, Seabank, VIB, HSBC, ANZ, Saigonbank, Commomwealth, Standard Chartered.
|
|
Miễn phí |
|
|
+ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí áp dụng bởi các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
Nếu rút tiền từ tài khoản ngoại tệ, phí áp dụng từ 1%-4% trên số tiền rút (thu bởi Visa và các tổ chức khác), tùy theo loại tiền tệ.
|
|
|
|
|
|
|
Tại nước ngoài |
|
|
|
|
|
+ATM của Citibank
|
|
Phí giao dịch nước ngoài |
|
|
|
+Tại ATM của các ngân hàng khác
|
|
Phí giao dịch nước ngoài + các phí dịch vụ khác của các ngân hàng khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
Phí giao dịch nước ngoài
|
|
4% số tiền trên mỗi giao dịch |
|
|
|
Chi phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra
|
|
200.000VNĐ/trường hợp lỗi do chủ thẻ |
|
|
|
Chi phí in bản sao kê giao dịch/Phí phục hồi tiền giao dịch
|
|
100.000 VNĐ |
|
|
|
Các thẻ khác (không phải do Citibank Việt Nam phát hành)
| |
|
|
|
|
• Rút tiền mặt tại máy ATM của Citibank Việt Nam
|
|
40.000VNĐ/giao dịch |
|
|
|
• In sao kê hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí | |
|
|
• Vấn tin tài khoản
|
|
Miễn phí |
|
|
|
 |
DỊCH VỤ CHUYỂN TiỀN
|
 |
|
|
Nhận tiền chuyển vào tài khoản
|
|
Miễn phí |
|
|
|
Chuyển tiền
|
|
|
|
|
|
Trong nước |
|
|
|
|
|
Bằng VND
|
|
- Miễn phí thanh toán trực tuyến
- Tại quầy: 0.03% (tối thiểu: VND10.000;tối đa:VND1.000.000)
|
|
|
|
Bằng USD
|
|
0.05% (tối thiểu 40.000 VNĐ; tối đa 1.000.000 VNĐ) |
|
|
|
|
|
|
Ngoài nước |
|
|
|
|
|
Phí điện tín |
|
0.2% (tối thiểu 100.000 VNĐ; tối đa 1.500.000 VNĐ) |
|
|
|
Phí hạ tầng |
|
300.000 VNĐ |
|
|
|
|
|
Phí thiết lập lệnh thu hộ/Chi thường xuyên
|
|
100.000 VNĐ/ yêu cầu |
|
|
|
Hủy/Điều chỉnh/Điều tra lệnh chuyển tiền
|
|
|
|
|
|
Trong nước: 100.000 VNĐ |
|
|
|
|
Ngoài nước: 300.000 VNĐ |
|
|
|
Chuyển khoản quốc tế Citibank thông qua Citibank trực tuyến |
|
USD10 (210.000 VNĐ) |
|
|
|
|
 |
Séc phát hành trong nước |
 |
|
|
"Ghi Có đối với séc phát hành bởi Citibank Việt Nam
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của Citibank |
|
Giống như phí chuyển tiền trong nước |
|
|
|
Thu hộ Séc phát hành bởi các ngân hàng khác trong nước
Ghi chú: Séc phát hành bởi Khách hàng của các ngân hàng khác
|
|
50.000 VNĐ/séc |
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
50.000 VNĐ/séc
|
|
|
|
|
 |
Séc phát hành tại nước ngoài
|
 |
|
|
Phát hành bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
400.000 VNĐ/séc |
|
|
|
Hủy/Điểu chỉnh bankdraft Worldlink
Ghi chú: Thêm phí vận chuyển, nếu có |
|
400.000 VNĐ/séc |
|
|
|
|
 |
Thu hộ Séc phát hành tại Hoa Kỳ
|
 |
|
|
Đối với số tiền dưới 90.000.000 VNĐ (thông qua EDC)
Ghi chú: theo giá trị tương lai 21 ngày |
|
400.000 VNĐ/séc |
|
|
|
Đối với số tiền từ 90.000.000 VNĐ trở lên (gởi tới Delaware)
|
|
400.000 VNĐ/séc
(Thêm phí vận chuyển nếu có)
Phí phát sinh bởi ngân hàng có liên quan sẽ được Ghi Nợ |
|
|
|
Séc bị trả về
|
|
300.000 VNĐ/séc |
|
|
|
|
| BẢNG SAO KÊ |
|
 |
DỊCH VỤ BỔ SUNG
|
 |
|
|
Sao kê hàng tháng (bảng giấy)
|
|
20.000 VNĐ
|
|
|
|
Theo yêu cầu riêng
|
|
100.000 VNĐ/yêu cầu
|
|
|
|
Gởi thêm bảng sao kê trong nước
|
|
100.000 VNĐ/yêu cầu
|
|
|
|
Chứng nhận số dư tài khoản
|
|
300.000 VNĐ/yêu cầu |
|
|
|
Chứng nhận sao y bảng kê
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
 |
CÁC KHOẢN PHÍ CHUYỂN PHÁT
|
 |
|
|
Yêu cầu bản fax trong nước *Lưu ý: Bản fax ngoài nước không áp dụng |
|
Miễn phí |
|
|
|
Phí bưu tín
|
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế |
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế | |
|
|
Phí vận chuyển |
|
|
|
Trong nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế
|
|
|
|
Ngoài nước
|
|
Phí vận chuyển thực tế |
|
|
|
|
 |
CÁC DỊCH VỤ KHÁC
|
 |
|
|
Dịch vụ Citibank trực tuyến/ CitiMobile/CitiPhone/CitiAlert
|
|
Miễn phí
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú |
|
|
1. Các điều khoản và điều kiện đối với các dịch vụ không liệt kê ở đây sẽ được cung cấp khi có yêu cầu |
|
|
2. Tất cả các điều khoản và điều kiện ở đây có giá trị và mang tính thay thế các điều khoản trước đây (nếu có) và có thể sẽ thay đổi mà không cần báo trước
|
|
|
3. Tất cả các tài khoản và giao dịch đều tuân theo quy định của Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam và Luật pháp nước CHXHCN Việt Nam
|
|
|
4. Trừ dịch vụ Chuyển tiền ra nước ngoài và dịch vụ thu hộ Séc nước ngoài, tất cả các khoản phí ở trên đã bao gồm tất cả khoản phí giữa các ngân hàng có liên quan.
|
|
|
5. Phí trên đã bao gồm VAT 10%
|
|
|
6. Biểu phí này không áp dụng với các thẻ ghi nợ nội địa do Citibank chưa kết nối vào mạng lưới ATM nội địa
|
|
|
7. Các phí nêu tại đây thay thế các phí đã thông báo trước kia và có thể được thay đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ mà không có thông báo trước.
|
|
|
|
|
|
|